ROCOL SAPPHIRE Premier là dòng mỡ bôi trơn đa dụng hiệu suất cao, sử dụng dầu gốc tổng hợp, chất làm đặc Lithium Complex và phụ gia PTFE. Sản phẩm được thiết kế để bôi trơn, bảo vệ các loại ổ bi, ổ lăn và ổ trượt trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.
Với khả năng chịu nhiệt từ -50°C đến +200°C, SAPPHIRE Premier phù hợp với thiết bị hoạt động ở cả nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao. Công thức có bổ sung PTFE giúp giảm ma sát, hạn chế hiện tượng trượt giật khi khởi động và hỗ trợ chuyển động ổn định.
Ngoài ứng dụng cho ổ trục, sản phẩm còn có thể sử dụng để bôi trơn các tiếp điểm điện, công tắc và một số cơ cấu chuyển động trong dây chuyền sản xuất.
Đặc điểm nổi bật
- Dầu gốc tổng hợp: Giúp giảm lượng cặn tồn dư và duy trì khả năng bôi trơn trong điều kiện nhiệt độ cao.
- Chất làm đặc Lithium Complex: Tạo cấu trúc mỡ ổn định, phù hợp với các ứng dụng chịu tải.
- Bổ sung PTFE: Giảm hệ số ma sát, hạn chế hiện tượng trượt giật khi khởi động.
- Chịu nhiệt độ rộng: Hoạt động trong dải nhiệt độ từ -50°C đến +200°C.
- Chịu tải EP: Khả năng chịu tải hàn thử nghiệm 4 bi đạt 355 kg.
- Chống oxy hóa: Hỗ trợ kéo dài chu kỳ bôi trơn và giảm lượng mỡ tiêu hao.
- Chống ăn mòn: Bảo vệ các chi tiết trong môi trường ẩm ướt và có nước.
- Khả năng làm việc tốc độ cao: Hệ số tốc độ dmN đạt 500.000.
- Không gây ảnh hưởng đến độ bám ướt của sơn: Đạt thử nghiệm VDMA 24364 Test Class S với hệ sơn gốc dung môi và gốc nước.
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | ROCOL SAPPHIRE Premier |
| Loại mỡ | Mỡ bôi trơn đa dụng EP |
| Dầu gốc | Tổng hợp |
| Chất làm đặc | Lithium Complex |
| Chất bôi trơn rắn | PTFE |
| Cấp độ đặc | NLGI 2 |
| Màu sắc | Be nhạt |
| Độ nhớt dầu gốc ở 40°C | 50 cSt |
| Độ nhớt dầu gốc ở 100°C | 8 cSt |
| Tải hàn thử nghiệm 4 bi | 355 kg |
| Tải Hertz trung bình | 68 kg |
| Ăn mòn đồng | 1b |
| Dải nhiệt độ làm việc | -50°C đến +200°C |
| Hệ số tốc độ dmN | 500.000 |
Ứng dụng của ROCOL SAPPHIRE Premier
ROCOL SAPPHIRE Premier được sử dụng cho nhiều loại thiết bị công nghiệp cần mỡ bôi trơn có khả năng chịu nhiệt, chịu tải và hoạt động ở tốc độ cao.
Một số ứng dụng tiêu biểu:
- Động cơ điện: Bôi trơn ổ bi động cơ, hỗ trợ giảm ma sát và bảo vệ ổ trục.
- Quạt công nghiệp: Sử dụng cho ổ trục quạt lò nung, quạt làm lạnh và hệ thống thông gió.
- Thiết bị làm lạnh: Bôi trơn ổ bi trong máy làm lạnh, máy làm mát và hệ thống chiller.
- Máy ép và máy đúc: Bảo vệ ổ trục, chốt và bạc lót trong quá trình vận hành.
- Robot công nghiệp: Bôi trơn các vị trí chuyển động cần kiểm soát ma sát.
- Hệ thống cơ khí: Sử dụng cho ổ bi, ổ lăn, ổ trượt, chốt và bạc lót.
- Tiếp điểm điện: Hỗ trợ ngăn ngừa mài mòn và ăn mòn trên công tắc, thiết bị đóng cắt điện.
Sản phẩm phù hợp với nhiều lĩnh vực như sản xuất thép, khai khoáng, hàng hải, xử lý nước, dệt may, xây dựng và sản xuất ô tô.
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản
ROCOL SAPPHIRE Premier có thể được tra thủ công, sử dụng súng bơm mỡ, bơm mỡ thùng hoặc các thiết bị phù hợp với mỡ NLGI 2.
Một số lưu ý khi sử dụng:
- Làm sạch vị trí bôi trơn trước khi tra mỡ mới.
- Với thiết bị đang sử dụng loại mỡ cũ, nên loại bỏ mỡ cũ trước khi thay thế để đạt hiệu quả tốt nhất.
- Sử dụng lượng mỡ phù hợp với thiết kế ổ trục và hướng dẫn của nhà sản xuất thiết bị.
- Không trộn lẫn tùy tiện với các loại mỡ có chất làm đặc khác.
- Bảo quản trong khoảng nhiệt độ từ +1°C đến +40°C.
- Thời hạn bảo quản là 3 năm kể từ ngày sản xuất.
Mua ROCOL SAPPHIRE Premier tại Yên Hưng
Công ty TNHH Thương Mại Yên Hưng cung cấp các sản phẩm dầu mỡ bôi trơn công nghiệp, hỗ trợ tư vấn lựa chọn mỡ theo yêu cầu kỹ thuật và điều kiện vận hành thực tế.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.